Entries RSS
image

Đăng ký nhận bài học qua email:

learn japanese language online free

quảng cáo trên tiengnhatonline

Jan 21

Sơ cấp 2.8: 雨が降るかもしれません

こんにちは Xin chào các bạn.

Trước khi vào bài mới, có một số từ cần xem qua như sau: どうぶつえん (sở thú)ほんしゃ/してん (trụ sở chính/chi nhánh)、おきゃくさん (quý khách)、ほし (ngôi sao)、そら (bầu trời)、たいよう (mặt trời)、つき (trăng)、せんたく (giặt giũ)、けんこう (sức khỏe)

Để mở đầu cho cấu trúc bài hôm nay, mời các bạn cùng nghe đoạn hội thoại vui sau:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 2.8a

A: テレサちゃん、なにを見ているの?

Teresa, đang nhìn gì đó?

B: 見て、あそこに黒い猫1がいる。

Hãy xem, đằng kia có con mèo màu đen.

A: あ、かわいい。

Aa, dễ thương.

B: かわいくない。黒い猫、嫌い。なにか悪いことがあるかもしれないよ

Không có dễ thương, ghét mèo đen. Có lẽ có điềm xấu rồi.

A: そう

Thế hả

B: きょうはもう遊ばない2、帰る

Hôm nay không đi chơi, về thôi.

A: ええ?

Hả???


雨が降るかもしれません 遊びます 返します 研究所 急ぎます 夢 動物 tiếng nhật cho người việt so cap tieng nhat so cap 2 learn japanese japan my love học tiếng nhật online hoc tieng nhat học ngữ pháp tiếng nhật giao tiếp cấp 2 tiếng nhật  Sơ cấp 2.8: 雨が降るかもしれません

*** 普通形 (phổ thông hình): xem lại bài 2.1 để rõ hơn về cách chia.

*Cấu trúc trên dùng để phán đoán nhưng độ chính xác thấp. Ta thường sử dung khi bi quan, lo lắng, trễ …và mong muốn sự việc xảy ra ngược lại.

Giờ chúng ta cùng luyện tập đoạn hội thoại ngắn sau…

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 2.8b

A: アリアさん、どうしたんですか。何を 心配3しているんですか

Maria, có chuyện gì vậy, đang lo lắng chuyện gì à?

B: _______(a)________

A: そうですね。雨が降る4かもしれませんね

Đúng thế nhỉ. Có lẽ sẽ mưa nhỉ

B: _______(b)________

A: _______(c)________

B: ええ

*Trong bài học sơ cấp 2.7, các bạn đã được học để nói dự định tương lai của mình, nhưng nếu sự việc đã được vạch ra rõ ràng và cụ thể thì chúng ta dùng mẫu câu sau:


雨が降るかもしれません 遊びます 返します 研究所 急ぎます 夢 動物 tiếng nhật cho người việt so cap tieng nhat so cap 2 learn japanese japan my love học tiếng nhật online hoc tieng nhat học ngữ pháp tiếng nhật giao tiếp cấp 2 tiếng nhật  Sơ cấp 2.8: 雨が降るかもしれません

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 2.8c

A: タワポンさん、レポートは もう まとめましたか

Thawaphon, bản báo cáo anh đã tổng kết chưa vậy?

B: いいえ、まだ なんです

Chưa, vẫn chưa.

A: あさってまでですよ。急がない5と。。。

Hạn đến ngày mốt đấy. Phải gấp lên nha.

B: はい、今晩書くつもりです

Vâng, dự định viết tối nay.

*Mời các bạn cùng thực tập và hoàn thành bài nghe sau:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 2.8d

A: やまもと君は 高校を卒業してから、大学でなにを 勉強するつもりですか

Sau khi tốt nghiệp phổ thông, Yamamoto dự định học gì ở đại học vậy?

B: _______(d)________

A: どうしてですか

Vì sao thế?

B: _______(e)________

A: ずっと ヨーロッパに住むつもりですか

Dự định sống mãi ở Châu Âu à?

B: _______(f)________

A: _______(g)________

B: はい、ありがとうございます

Dạ, xin cảm ơn.

A: さがぐちさんは 大学へ行こうと思っていますか

Sagaguchi có dự định học lên đại học không?

C: _______(h)________

A: 動物6のお医者さんですか

Bác sĩ thú y?

C: _______(i)________

A: 動物の研究所7

Viện nghiên cứu về động vật à?

C: _______(j)________

A: 面白い研究ですね

Việc nghiên cứu thú vị nhỉ

C: ええ、動物を話せたら、きっと面白いですよ

Vâng, nếu mà nói chuyện được với động vật, chắc chắn là thú vị rồi

A: すばらしい夢8ですね

Giấc mơ tuyệt vời nhỉ.

*Thế nếu đó là kế hoạch của nhóm, của tập thể, của công ty…hay nói chung là bản thân hầu như không thay đổi được thì các bạn có dùng cấu trúc trên không? Mời các bạn cùng nghe đoạn mẫu sau:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 2.8e

A: たなかさん、来週桜大学へ 行きますか

Tuần sau Tanaka tới đại học Sakura hả?

B: ええ、水曜日に 行くよていです

Vâng, theo kế hoạch là đi vào thứ tư.

A: じゃ、すみませんが、ワット先生に この本を返していただけませんか

Vậy thì, thật xin lỗi, nhưng mà….anh vui lòng trả dùm tôi cuốn sách này cho thầy Watto được không?

B: いいですよ

Được chứ.

雨が降るかもしれません 遊びます 返します 研究所 急ぎます 夢 動物 tiếng nhật cho người việt so cap tieng nhat so cap 2 learn japanese japan my love học tiếng nhật online hoc tieng nhat học ngữ pháp tiếng nhật giao tiếp cấp 2 tiếng nhật  Sơ cấp 2.8: 雨が降るかもしれません

*Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách sử dụng cấu trúc 予定 (よてい:dự định, kế hoạch), các bạn phải cố gắng hoàn thành bài tập sau:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 2.8f

A: ミラーさん、一度 歌舞伎10が 見たいと言いましたね、今、おもしろい歌舞伎をやっているから、見に行きませんか

Anh Miller đã nói là muốn một lần xem Kabuki nhỉ. Hiện giờ, đang có một Kabuki thú vị, anh đi xem không?

B: _______(k)________

A: 来週の日曜日までですけど。。。こんどの土曜日はどうですか

Đến chủ nhật tuần sau, nhưng mà…thứ bảy tuần này thì anh thấy thế nào?

B: _______(l)________

A: すみません、日曜日は ちょっと約束11が あるんです

Xin lỗi, chủ nhật thì có hẹn rồi.

B: _______(m)________

A: 月曜日は 歌舞伎が 休みなんです

Thứ hai thì Kabuki nghỉ

B: そうですか

Vậy à.

A: 来週の土曜日と日曜日は 大丈夫ですけど。。。

Nhưng mà thứ bảy và chủ nhật tuần sau thì không sao cả.

B: そうですね、じゃ。。。

Thế hả, vậy thì …

**Bài tập cuối cùng nha các bạn. Anh Santo dự định ngày mai đến núi Phú Sĩ chụp hình, nhưng vì điều gì mà anh Santo đã thay đổi ý định đó? Và thay vào đó, anh Santo đã làm gì? Mời các bạn cùng nghe và ghi lại đoạn hội thoại ngắn sau [__(n)__]:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 2.8g

Một số Kanji đã sử dụng trong bài học:

Kanji

Âm Hán

Cách đọc

黒い猫

Hắc, miêu

くろいねこ

遊びます

Du

あそびます

心配

Tâm khởi

しんぱい

降ります

Giáng

ふります

急ぎます

Cấp

いそぎます

動物

Động vật

どうぶつ

研究所

Nghiên cứu sở

けんきゅうしょ

Mộng

ゆめ

返します

Phản

かえします

歌舞伎

Ca vũ kỉ

かぶき

約束

Ước thúc

やくそく

Điều mà tôi luôn mong muốn: Hãy tự tin để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn.

Hẹn các bạn với những điều mới mẻ trong tiếng Nhật trong các bài học học sau. Xin chào và hẹn gặp lại.
雨が降るかもしれません 遊びます 返します 研究所 急ぎます 夢 動物 tiếng nhật cho người việt so cap tieng nhat so cap 2 learn japanese japan my love học tiếng nhật online hoc tieng nhat học ngữ pháp tiếng nhật giao tiếp cấp 2 tiếng nhật  Sơ cấp 2.8: 雨が降るかもしれません

Google Search:

    tieng nhat cho nguoi viet,hoc tieng nhat trung cap,NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT,hoc tieng nhat cap toc,luyen nghe tieng nhat trung cap,hoc tieng nhat so cap,hoc tieng nhat,ngu phap trung cap tieng nhat,ngu phap tieng nhat trung cap,hoctiengnhatonline,ような y nghia,雨が降るかも,so rang ngu phap tieng nhat,phiên âm của 私はあなたを愛して,nguoiviet online,người việt online,tiếng nhật ngữ pháp ところ,ngữ pháp けど,ません tieng gi,sử dụng cấu trúc かもしれません
Jan 15

Sơ cấp 1.13: どこに いますか

こんにちは Xin chào các bạn.

Trong bài học sơ cấp 1.12, các bạn đã làm quen với cụm từ やくそくが あります (có hẹn). Cách dùng あります thế nào? Có sử dụng được cho con vật và người được không? Mời các bạn xem bài học hôm nay sẽ rõ.

*Trước khi vào bài mới, một số từ, cụm từ cần lưu ý sau: うえ//した(trên//dưới),まえ//うしろ(trước//sau), みぎ//ひだり(bên phải//trái), なか//そと(trong//ngoài), となり(bên cạnh), ちかく(gần), あいだ(giữa), きっさてん(quán nước, café), ~や(cửa hàng), のりば(trạm đón xe), コーナー(quầy), さくらのき(cây anh đào), ポスト (thùng thư), ひみつ(bí mật)…

tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 nhập môn tiếng Nhật Nghe luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat  Sơ cấp 1.13: どこに いますか

*Mời các bạn xem bài hội thoại mẫu sau sẽ hiểu rõ hơn cấu trúc trên:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 13a


A: あのう、すみません。トイレは どこですか

Xin lỗi…nhà vệ sinh ở đâu ạ?

B: あそこに かいだんが ありますね

Có cầu thang ở đằng đó nhỉ.

A: ええ。

Vâng.

B: おてあらいは あのうしろです

Nhà vệ sinh ở đằng sau đó đấy ạ.

A: どうも

Cảm ơn.

**Giờ chúng ta cùng thực tập và hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 13b


A: あのう、______(a)______

B: いいえ、ありませんが、______(b)______

A: ああ、そうですか

______(c)______

B: ありますよ、さんがいです

A: ______(d)______

B: いいえ、ありません

A: わかりました。ありがとうございました。

***Có [con vật] ở [đâu] hay có [ai đó] ở [đâu] thì có dùng tương tự không? Các bạn xem cấu trúc sau sẽ rõ:

tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 nhập môn tiếng Nhật Nghe luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat  Sơ cấp 1.13: どこに いますか

Bắt đầu luyện tập nha các bạn:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 13c


A: こんにちは

Chào ạ

B: ああ、たろうくん。こんにちは

À, Taro, xin chào.

A: テレサちゃんは いますか

Teresa có nhà không ạ?

B: いいえ、テレサは こうえんへ いきましたよ

Không có, Teresa đã đến công viên rồi cháu

A: そうですか

Đúng thế nhỉ.

***Và đối với con vật cũng dùng います, mời các bạn cùng luyện tập:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 13d


A: あそこに ねこが いますよ

Ở đó có con mèo kìa.

B: えっ、どこ?

Hả! đâu?

A: ______(e)______

B: ああ、くろいねこですね。

À, con mèo màu đen nhỉ

あれは なんですか

Kia là cái gì vậy?

A: どこですか

Ở đâu?

B: ほら、______(f)______

Kia kìa, ….

A: ______(g)______

B: へえ

A: あっ、______(h)______

B: えっ、どこですか

A: ______(i)______

B: ああ、しろいいぬですね

A: ちいさいこうえんが ありますよ

B: どこですか

A: ______(j)______

B: ええ、さくらのきもありますね。きれいですね

tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 nhập môn tiếng Nhật Nghe luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat  Sơ cấp 1.13: どこに いますか

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 13e


A: はい、ミラーです

Vâng, Miler xin nghe ạ

B: もしもし、カリナです。いま、えきです。

Alo, Karina đây, bây giờ, đang ở nhà ga.

A: えきのどこに います

Ở chỗ nào của nhà ga vậy?

B: えーと、まえにタクシーのりばが あります

Để xem…có trạm đón xe taxi ở phía trước

A: あっ、わかりました。いま、いきます

À, biết rồi, giờ đi đây.

B: はい、すみません。

Vâng, xin lỗi …

***Kimura, Maria, và Lee cũng sẽ đến nhà anh Miler, nhưng vì không biết nhà nên phải nhờ anh Miler ra đón. Họ đã mô tả như thế nào để anh Miler biết được họ đang ở đâu? Mời các bạn cùng nghe và hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 13f


A: はい、ミラーです

C: もしもし、きむらです。______(k)______

A: ゆうびんきょくですか

C: ______(l)______

A: わかりました。いま、いきます

C: すみません

。。。

A: はい、ミラーです

D: もしもし、アリアです。______(m)______

A: まえに なにが ありますか

D: ______(n)______

A: わかりました。いま、いきますから

D: はい、すみません

。。。

A: はい、ミラーです

E: もしもし、イーです。いま、えきのちかくです。

A: どこにいますか。なにが ありますか

E: ______(o)______

A: わかりました。いま、いきます

E: おねがいします

Hẹn các bạn với những điều thú vị mới trong các bài học sau. Hãy tự tin để lại đáp án nha các bạn. Xin chào và hẹn gặp lại.

Google Search:

    タイ語 どこにいますか,~にいますか? 韓国語,どこにいますか 韓国語,どこにいますか? 韓国語,ベトナム語 いますか,ベトナム語で いますか もしもし,今からどこ タイ語,今どこにいますか? 韓国語,何処にいますか 韓国語,居ますか ベトナム語,韓国語 今どこにいますか,どこにいます,どこに 韓国語,ban rat ベトナム語,cung la ngoi 何語,ka hoi タイ語,tieng mh,yubinkyoku tieng nhat,いま,いますか タイ語