Entries RSS
image

Đăng ký nhận bài học qua email:

learn japanese language online free

quảng cáo trên tiengnhatonline

Mar 23

弟1.22課: 今なにをしていますか

こんにちは Xin chào các bạn.


Bài 1.22 – Hội thoại số 1

A: あめが ふっていますね。いっしょに タクシーで かえりませんか

Đang mưa nhỉ, cùng về bằng Taxi hông?

B: あのう、今日は くるまで きましたから。 いっしょに いかがですか

À, hôm nay tại vì đến bằng ô tô, nên cùng về với tôi thì chị thấy thế nào?

A: ああ。そうですか。じゃ、おねがいします

Ồ, vậy à. Thế  thì, vui lòng nha.

Để diễn tả một hành động đang xảy ra, chúng ta sử dụng cấu trúc sau:

so cap tieng nhat 1 hoc tieng nhat  弟1.22課: 今なにをしていますか

Bài 1.22 – Hội thoại số 2

A: _____1_____

B: すみません、今つかっています

xin lỗi, giờ tôi đang sử dụng.

A: じゃ、あとで おねがいします

Vậy thì, sau đó vui lòng nha

Bài 1.22 – Hội thoại số 3

A: はい、鈴木です

Vâng, Suzuki xin nghe

B: もしもし、松本ですが、鈴木さん、すぐ かいぎしつへ きてください。

Alo, Matumoto đây. Anh Suzuki hãy đến phòng họp  gấp!

A: _____2_____

B: そうですか、わかりました

Vậy à, tôi hiểu rồi

A: すみません

Xin lỗi…

Bây giờ chúng ta cùng hoàn thành bài tập cuối cùng. Một nhóm du học sinh đi du lịch với nhóm bạn người Nhật. Các bạn hãy cố gắng nghe xem, ai cùng phòng với ai…

Bài 1.22 – Hội thoại số 4

A: キムさん、へやは 256です。山下さんと おなじへやですよ

Chị Kim, phòng là 256,  sẽ cùng phòng với anh Yamashita đấy.

B: どの人ですか

Người nào?

A: あの人です。

Người kia kìa

B: えっ、どこですか。

Hả? đâu?

A: _____3_____

B: ああ、あの人ですか。

Aa, người kia ấy à

C: わたしは だれと おなじへやですか

Còn tôi cùng phòng với ai vậy?

A: タワポンさんですね。えーと。。。_____4_____

C: _____5_____

A: _____6_____

C: あのう、ごとうさんは どこに いますか

A: _____7_____

D: すみません、カリナです。私のへやは どこですか

A: _____8_____

D: だれと いっしょですか

A: おおきさんと いっしょです。 _____9_____

D: どの人ですか

A: _____10_____

D: あのくろい シャツの人ですか

A: _____11_____

D: はい、わかりました

Một số từ mới được sử dụng trong bài học:  ふります:(mưa) rơi;  つかいます:sử dụng;  すぐ:gấp;  おなじ:giống;

Hẹn các bạn trong những bài học  sau. Hãy tự tin để lại đáp án nha các bạn….

Google Search:

    hoc tieng nhat,tra loi dien thoai bang tieng nhat,tieng nhat trung cap,học tiếng nhật online,nghe dam thoai tieng nhat,tieng nhat online,tieng nhat,hoc tieng nhat trung cap,nghe dam thoai tieng nhat bai24,de thi n4 2010,tieng nhat so cap,ベトナム語 分待ってて下さい,nghe dam thoai tieng nhat online,nghe dam thoai tieng nhat so cap,nghe tieng nhất,hoc tieng nhat truoc tuyen bai 22,nghe dam thoai tieng nhat bai 24,nghe tieng nhat so cap bai 22,第1 19課: 何をしに行きますか | 日本語,nghe va tra loi dien thoai bang tieng nhat
Mar 23

弟1.21課: 電話ばんごを書いてください

こんにちは Xin chào các bạn.


A: 山田です、こんにちは。こんしゅうの土曜日に うちで パーティーをします。ミラーさんも きてください。木村さんも きますよ。また あとで でんわを かけます

Xin chào! Mình, Yamada đây. Thứ bảy tuần này, tôi có làm bữa tiệc ở nhà, anh Miler hãy đến nha, anh Kimura cũng đến nữa đấy. Sẽ gọi lại điện thoại sau…

Khi yêu cầu ai đó làm một việc, chúng ta sử dụng cấu trúc sau:

Yamada Sơ cấp tiếng Nhật I Kobe Kimura hoc tieng nhat bai 21  弟1.21課: 電話ばんごを書いてください

Các bạn lưu ý rằng, cấu trúc trên chỉ sử dụng đồng cấp, bạn bè, cấp dưới…Tránh dùng cho sếp, cấp trên(phần kính ngữ sẽ được đề cập trong các bài học sau). Bây giờ mời các bạn cùng luyện tâp:

A: 神戸まで おねがいします

Vui lòng đến Kobe

B: どうぞ

Xin mời

A: すみません、このにもつは とても おもいですから。ちょっと てつだってください

Xin lỗi, tại vì hành lý này rất nặng, nên hãy giúp một chút!

B: いいですよ…

A: わあ、あの山、—–1——

B: はい

A: —–2——

B: いいですよ…

A: えーと、—–3——

B:  はい、ひだりですね。まっすぐ いきますか

A: —–4——

B: はい、かしこまりました。

vâng , hiểu rồi ạ

Để nối những tính từ cùng tính chất, ví dụ như: anh ta vừa giỏi, lại đẹp trai nữa, hay, cô ấy tốt bụng và xinh quá đi….Các bạn sẽ nói nối từ ra sao? Mời các bạn cùng xem cấu trúc sau sẽ rõ:

Yamada Sơ cấp tiếng Nhật I Kobe Kimura hoc tieng nhat bai 21  弟1.21課: 電話ばんごを書いてください

Các bạn lưu ý rằng, đây là mẫu đàm thoại rất thường dụng trong tiếng Nhật, vì thế, các bạn hãy tự mình đặt ra các mẫu câu, sau đó học thuộc, chắc chắc sẽ rất hữu ích cho các bạn trong nhiều tình huống. Giờ mời các bạn cùng nghe hội thoại mẫu và điền vào chỗ còn khuyết:

A:  さあ、どうぞ たくさん たべてください

Nào nào, hãy ăn nhiều vào!

BC: はい、ありがとうございます

Vâng, xin cảm ơn

C: あのう、これは なんですか。この くろくて、ちさいもの

Uhmm…cái này là cái gì vậy? nhỏ nhỏ đen đen ấy

A: —–5——

BC: はい、いただきます

C: うーん、おいしい。

ooiii, ngonnn!

A:せんげつ、うちを かいました。

Tuàn trước, tôi đã mua nhà rồi.

B: えっ、こやまさん、すごいですね

Hả, anh Koyama tuyệt quá ta

A: —–6——

B: ええ、ありがとうございます

Vâng, xin cảm ơn.

Một số từ mới có sử dụng trong bài học: てつだいます:giúp đỡ;  まっすぐ:(đi) thẳng;  かいます: mua;   ちず: bản đồ;    しんごう: đèn giao thông; ひだりへまがります:quẹo trái;

Hãy tự tin để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn. Hẹn gặp lại trong bài học sau…

Google Search:

    hoctiengnhattructuyen,好きなんです hoc tiếng nhật,hoc tieng nhat,きれいですね nghia la gi,お元気に,あの信吾お左へ,trong tieng nhat otto nghia la gi?,shingou co nghia la gi?,o dau vay 意味,Nghia Cua Tu お元気に,hội thoại tiếng nhật tại bệnh viện,đi bằng phương tiện gì tiếng nhật