Entries RSS
image

Đăng ký nhận bài học qua email:

learn japanese language online free

quảng cáo trên tiengnhatonline

Jan 15

Sơ cấp 1.13: どこに いますか

こんにちは Xin chào các bạn.

Trong bài học sơ cấp 1.12, các bạn đã làm quen với cụm từ やくそくが あります (có hẹn). Cách dùng あります thế nào? Có sử dụng được cho con vật và người được không? Mời các bạn xem bài học hôm nay sẽ rõ.

*Trước khi vào bài mới, một số từ, cụm từ cần lưu ý sau: うえ//した(trên//dưới),まえ//うしろ(trước//sau), みぎ//ひだり(bên phải//trái), なか//そと(trong//ngoài), となり(bên cạnh), ちかく(gần), あいだ(giữa), きっさてん(quán nước, café), ~や(cửa hàng), のりば(trạm đón xe), コーナー(quầy), さくらのき(cây anh đào), ポスト (thùng thư), ひみつ(bí mật)…

tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 nhập môn tiếng Nhật Nghe luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat  Sơ cấp 1.13: どこに いますか

*Mời các bạn xem bài hội thoại mẫu sau sẽ hiểu rõ hơn cấu trúc trên:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 13a


A: あのう、すみません。トイレは どこですか

Xin lỗi…nhà vệ sinh ở đâu ạ?

B: あそこに かいだんが ありますね

Có cầu thang ở đằng đó nhỉ.

A: ええ。

Vâng.

B: おてあらいは あのうしろです

Nhà vệ sinh ở đằng sau đó đấy ạ.

A: どうも

Cảm ơn.

**Giờ chúng ta cùng thực tập và hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 13b


A: あのう、______(a)______

B: いいえ、ありませんが、______(b)______

A: ああ、そうですか

______(c)______

B: ありますよ、さんがいです

A: ______(d)______

B: いいえ、ありません

A: わかりました。ありがとうございました。

***Có [con vật] ở [đâu] hay có [ai đó] ở [đâu] thì có dùng tương tự không? Các bạn xem cấu trúc sau sẽ rõ:

tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 nhập môn tiếng Nhật Nghe luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat  Sơ cấp 1.13: どこに いますか

Bắt đầu luyện tập nha các bạn:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 13c


A: こんにちは

Chào ạ

B: ああ、たろうくん。こんにちは

À, Taro, xin chào.

A: テレサちゃんは いますか

Teresa có nhà không ạ?

B: いいえ、テレサは こうえんへ いきましたよ

Không có, Teresa đã đến công viên rồi cháu

A: そうですか

Đúng thế nhỉ.

***Và đối với con vật cũng dùng います, mời các bạn cùng luyện tập:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 13d


A: あそこに ねこが いますよ

Ở đó có con mèo kìa.

B: えっ、どこ?

Hả! đâu?

A: ______(e)______

B: ああ、くろいねこですね。

À, con mèo màu đen nhỉ

あれは なんですか

Kia là cái gì vậy?

A: どこですか

Ở đâu?

B: ほら、______(f)______

Kia kìa, ….

A: ______(g)______

B: へえ

A: あっ、______(h)______

B: えっ、どこですか

A: ______(i)______

B: ああ、しろいいぬですね

A: ちいさいこうえんが ありますよ

B: どこですか

A: ______(j)______

B: ええ、さくらのきもありますね。きれいですね

tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 nhập môn tiếng Nhật Nghe luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat  Sơ cấp 1.13: どこに いますか

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 13e


A: はい、ミラーです

Vâng, Miler xin nghe ạ

B: もしもし、カリナです。いま、えきです。

Alo, Karina đây, bây giờ, đang ở nhà ga.

A: えきのどこに います

Ở chỗ nào của nhà ga vậy?

B: えーと、まえにタクシーのりばが あります

Để xem…có trạm đón xe taxi ở phía trước

A: あっ、わかりました。いま、いきます

À, biết rồi, giờ đi đây.

B: はい、すみません。

Vâng, xin lỗi …

***Kimura, Maria, và Lee cũng sẽ đến nhà anh Miler, nhưng vì không biết nhà nên phải nhờ anh Miler ra đón. Họ đã mô tả như thế nào để anh Miler biết được họ đang ở đâu? Mời các bạn cùng nghe và hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

Nghe online - Hội thoại 13f


A: はい、ミラーです

C: もしもし、きむらです。______(k)______

A: ゆうびんきょくですか

C: ______(l)______

A: わかりました。いま、いきます

C: すみません

。。。

A: はい、ミラーです

D: もしもし、アリアです。______(m)______

A: まえに なにが ありますか

D: ______(n)______

A: わかりました。いま、いきますから

D: はい、すみません

。。。

A: はい、ミラーです

E: もしもし、イーです。いま、えきのちかくです。

A: どこにいますか。なにが ありますか

E: ______(o)______

A: わかりました。いま、いきます

E: おねがいします

Hẹn các bạn với những điều thú vị mới trong các bài học sau. Hãy tự tin để lại đáp án nha các bạn. Xin chào và hẹn gặp lại.

Google Search:

    タイ語 どこにいますか,ban rat ベトナム語,どこにいますか? ハングル,どこにいますか? 韓国語,ベトナム語で いますか もしもし,今どこにいますか? 韓国語,何処にいますか 韓国語,居ますか ベトナム語,韓国語 今どこにいますか,どこにいます,どこに 韓国語,タイ語 居ますか?,タイ語 今どこにいますか,タイ語 いまどこにいますか,いますか タイ語,いま,yubinkyoku tieng nhat,nhập môn tiếng nhật,韓国語で○○はどこにいますか?

Subscribe To Our Feed

enjoy this posts? subscribe to our feed please..

Thông báo: Vì lượng comment hiện tại quá nhiều làm Hosting hiểu nhầm là spam, thế nên tạm thời đóng comment trên vn.jpbasic.com. Nếu các bạn muốn comment bài vở hay muốn làm quen thoải mái...Xin vui lòng truy cập địa chỉ Tiếng Nhật cho người Việt(tiengnhatonline.wordpress.com)

86 Responses to “Sơ cấp 1.13: どこに いますか”

75 Comments

  1. Lam says:

    Xin loi, Em thu lan dau

  2. Lam says:

    a.この  としょかん に きさんてん が ありますか
    b. ちかく に のみもの の コーナー が ありますよ。
    c. この としょかん に かんこく ご の じしょ が ありますか。
    d. タイ語 じしょ が ありますか。

  3. hoailinh says:

    a: このとしょかん に きっさてん が ありますか。
    b:ちか に 飲み物 の コーナ が あります。
    c:この 図書館 に 韓国語 の 辞書 が ありますか。
    d:タイ語 の 辞書 が ありますか。
    e:あの魚屋 の 上。
    f:スーパ と 本屋 の 間 に 面白い 店 ですね。
    g:あれ は カラオケ の 店 ですよ。
    h:大きい 犬。
    i:駅 の 前 に バス 乗り場 が ありますね。じゅうばん の バス が ありますよ。
    j:あの山 の 下 です。
    k: いま 郵便局 の 近く に います が、
    l:ええ、ボスト の 前 です。
    m:近く まで きましたが、ちっと 分かりません。
    n:前 に 喫茶店 が あります。その右 に 大きい スーパ が あります。
    o:いま 公園 の 中 に います。 前 に 花 が あります。その隣 は 病院 です。

  4. moon says:

    A. このとしょかんにきっさてんがありますか?
    B. 近くに飲み物のコーナーがあります。
    C. このとしょかんにかんこく語じっしょがありますか?
    D. タイ語じょっしょがありますか?
    E. あの魚屋の上。
    F. ほら、スーパーと本屋の間に面白いみせがありますね。
    G. あれは カラオケのみせですよ。
    H. 大きいいぬ。
    I. えきの前にバスのりばがありますね。 10ばんのバスのりばにいますよ。
    J. あの山のしたです
    K. 今ゆうびきょくの近くにいますが。。。
    L. ポストの前にです。
    M. 近くまで来ましたがちょっとわかりません。。。
    N. 前にきっさてんがあります。そのみぎに 大きいスーパーがあります。
    O. 今こえんのなかにいます。 前にはな屋があります。 そのとなりにはびょいんです、

  5. tragiang_ken says:

    a. kono toshokan ni kisatten ga arimasenka?
    b. chikaku ni nomimonoya ga arimasuka.
    c. kono toshokan ni kankokugo no zisho ga arimasuka.
    d. taigo no zisho ga arimasuka.
    e. ano skana no ue ni.
    f. スーパー と ほにゃ の あいだ に おもしろい みせ で

  6. tragiang_ken says:

    f. スーパー と ほにゃ の あいだ に おもしろい みせ に いますね。
    g. ええ、カラオケ の みせすよ。
    h。 おおきい いぬ。
    i. えきのまえ に バス のりば いでね。

  7. đỗ ánh dương says:

    あ。 その 図書館 に きっちてん が ありますか?
    b。 ちか に 飲み物 の コーナー が ありますか?
    c。 この 図書館 に かんこくご の辞書 が ありますか?
    d。 タイご の 辞書 が ありますか?
    え。 あの さかの うえ
    f。 スーパー と ほんや に おもしろい店 が いますね
    g。 ええ、 あれ は カラオケ店でしょう。
    h。 おおきいぬ。
    い。駅 の まえに パースー のりば
    10ばん の スーパーのりば でしょう
    l。 あの 山 の したです
    k。 今、 郵便局 の 近く に いますが
    l。 ええ。 A の 前です
    m。 近く は できしたが
    ちょっと、 わかりません
    ん。 まえに 喫茶店 が あります
    その 右 に おおき スーパーが あります
    お。 今、 公園 の 中 に います
    まえ に はな の がいます
    その となり は 病院 です

    nhatthuy Reply:

    ah! mail cua minh co j moi nguoi nt cho minh lam wen ha: forever242007@yahoo.com

  8. ohayo お早う says:

    此の 図書館に 喫茶店が ありますか。
    近いに 飲み物のコーナーが あえいますよ。
    此の図書館に 韓国語の辞書が ありますか。
    タイ語の 辞書も ありますか。
    あの 魚屋の上。
    スーバーと本屋の間に 面白い店が ありますね。
    ええ、あれは カラオケ店ですよ。
    大きい犬。
    駅の前に バス乗り場が ありますね。
    10番のバス乗り場にいますよ。
    あの 山の 下です。
    今、郵便局の 近くに 居ますが、
    えっ、ポストの 前です。
    近くまで 着ましたが、一寸 分かりません。。。
    前に 喫茶店が あります。その右に 大きいスーバーが あります。
    今、公園の中に 居ます。前に 花屋が あります。その 隣は 病院です。

  9. hanh says:

    A、この図書館(としょかん)に喫茶店(きっさてん)がありますか。
    B,地下(ちか)に飲(の)み物(もの)のコ(こ)ーナ(な)ーがあります。
    C,この図書館(としょかん)に韓国の語辞書(かんこくごじしょ)がありますか。
    D,タイ(たい)語の辞書(じしょ)がありますか。
    E,あの魚屋の上。
    F,ス(す)ーパ(ぱ)ーと本屋(ほんや)の間面白(あいだおもしろ)い店(みせ)がリ(り)ますね。
    G,えっ、あれはカラオケの店ですよ。
    H,大きい犬。
    I,駅(えき)の前(まえ)にバス(ばす)乗(の)り場(ば)がありますね。10番(ばん)のバス(ばす)にいますよ。
    J,あの山の下です。
    K,今(いま)、ゆうびんきょくの近(ちか)くにいますが。
    L,ええ、ポスト(ぽすと)の前(まえ)です。
    M,近(ちか)くまで来(き)ましたが ちょっとわかりません。
    N,前(まえ)に喫茶店(きっさてん)があります。その右(みぎ)に大きいスーパーがあります。
    O,今(いま)、公園(こうえん)の中(なか)にいます。前(まえ)に花(はな)があります。その隣(となり)に病院(びょういん)があります。
    :”>:”>:)>-:)>-:-?:-?

  10. shana says:

    a ) このとしょかんにきっさてんがありますか。
    b ) ちかくにのみものコーナ があります。
    c ) このとしょかんにかんこくのじしょがありますか。
    d ) たいごのじしょもありますか。
    e ) あのさかなやの前。
    f ) スーパーと本やのあいだにおもしろいがありますね。
    g ) ええ、あれはカラオケ ですよ。
    h ) どこですか。
    i ) 駅の前にバースのりばがありますね。十ばんのバースのりばですね。
    l ) あの山の下です。
    k ) 今、 ゆうびんきょくのちかくにいます。
    l ) ええ、ポストの前 です。
    m ) ちかくまできますか、 ちょっとわかりません。
    n ) 前にきっさてんがあります。そこみぎに大きいスーパがあります。
    o ) 今 こうえんの中にいます。前にはなやにいます。 そのとなりはびょういんです。

    たいへんですね:”>

    thuy Reply:

    @shana, ban choi kanji luon mh chua hoc toi kanji

  11. nguyễn huy thành says:

    SENSEI sao em cài font tiếng nhật khi cho đĩa vào nó lại đòi file “xjil.nls” là sao ạ? em không cài được font tiếng nhật.

  12. Taichou says:

    nghe đến 5 lần mới nghe được, em sắp thi cuối kì rồi mà nghe kém quá, làm sao đây sensei ơi :((

  13. maimany says:

    Em chào thầy,sau một thời gian trốn học tiếng nhật thì em đã bị thầy trưởng khoa tiếng nhật tóm và bắt đi học,vì là học sinh nước ngoài nên không thể từ chối.Nhưng em nghiên cứu trong trang w của thầy thì thấy có âm đọc như r của tiếng việt,còn thầy giáo dạy em nói phải đọc là L(L như tiếng việt) mới chính xác.Ví dụ a ri ga to nhưng thầy bắt đọc là a li ga to.Thầy trả lời giúp em với ạ,cảm ơn thầy nhiều:d:d

    jpbasic Reply:

    @maimany,
    xin chào maimany
    hiện tại thì bạn đọc âm L, hay âm R, người Nhật đều hiểu cả, vì họ không phân biệt được hai âm này. Sự khác biệt này là do âm đọc tùy vào vùng miền của nước Nhật,( tương tự giống như miền bắc và miền Nam của nước ta) . Hiện nay ở các trường Việt Nam, phần lớn là đọc L. Nhưng bạn đọc thế nào cũng ok cả.
    Chúc maimany học thật tốt nha

  14. hanoiad says:

    a. このとそうかんにきっさてんがありますか。
    b. ちかにのみもののこがあります。
    c. このとそうかんにかんこく語のじしょうがありますか。
    d. タイ語のじしょうがありますか。
    e. あのさかなやのうえ。
    f. スパーと本やあいだにおもしろいみせがありますね。
    g. へえ、あれはカラオケのみせですよ。
    h. おきいいぬ。
    i. 駅のまえにバスのりばがありますね。10ばんのバスのりばにみましょ。
    j. あのやまのへたです。
    k. ゆうびんきょくのちかくにますが。
    l. へえ、ホストのまえです。
    m. ちかくまでいきまからちょっとわかりません。
    m. まえにきっさてんがあります。そのみぎにおきいシパーがあります。
    o. いまこえんのなかにいます。まいはなやがあります。そのとなりはびょういんです。

    thuy Reply:

    @hanoiad, ban gioi tieg nhat nhi? nghe dc het luon
    mh cug nghe dc nhug ko dc day du cho lam
    co thoi jian pm mh nhe.boyque_89

  15. le trung hau says:

    chau tat ca cac ban minh hien da hoc tieng nhat dc 6 thang nhung sao ma minh van ko the nghe dc nguoi nhat noi gi ca du minh da nghe bang va dia nhieu lam ma van con nghe yeu lam.mong cac ban chi giup dum minh voi wa nict cua minh la saodem_110 nha cam on cac ban nhieu lam

  16. cúc tím says:

    sensei ơi, làm sao để down bài học về đc ạ, sao ở bài 6 down về đc, nhưng mấy bài sao ko đc, em ko biết click chỗ nào hết ….

  17. cúc tím says:

    có bạn nào ở Huế ko, giúp mình với….mình đang gặp rắc rối với tiếng nhật…
    hoacuctim_mylove_1010 liên lạc với mình qua địa chỉ này nhé. cảm ơn các bạn nhiều !

    sakana Reply:

    @cúc tím, ban dang hoc o hue ah?
    ban hoc nam may vay?

  18. nhatthuy says:

    minh hoc tieng nhat duoc 3 thang roi va cam thay chi hoc o truong la ko du.ai co the giup minh luyen tap de co the hoc tot hon ko?mong duoc ket ban de co the hoc hoi kinh nghiem.co j nt cho minh nha! argatou

    Q.LUAN Reply:

    @nhatthuy, 3 thang la co’ the noi’ nhu jo’ roi`, quan trong la minh tu hoc, roi vo lop dung nhung caj da hoc de noi’ voi ban be` la gioi thoi :))

    Boytv Reply:

    @nhatthuy, pan them njck yhoo vao tuj co the chat tn voj pan
    cuongnew8

    linh Reply:

    @nhatthuy, uh minh cung giong ban. BAn be o trong truong minh da phan deu hoc them ben ngoai neu ko hoc them kho ma nam vung lam luc nao cung thay lo mo thoi. Minh cung moi bat dau dang ki o trung tam thay cung tam duoc, thuy thu kiem cho hoc them xem sao

    cuongnew8 Reply:

    @nhatthuy, add njck mjh vao nha, chug ta co the trao doj tjeg nhat voj nhau, njck la cuongnew8

  19. mailinh says:

    1. あのう、この図書館に 喫茶店が ありますか。
    2. 近いに 飲み物の コーナが あります。
    3. この図書館に 韓国語の辞書が ありますか。
    4. タイ語の辞書も ありますか。
    5. あの魚屋の上。
    6. ス-パと本屋の間に 面白い店が ありますね。
    7. あれ カラオケの店ですよ。
    8. ああ、大きい犬。
    9. 駅の前に バースのりばが ありますね。
    10. 10番のバース のりばに のりますよ。
    11. いま 郵便局の 近くに いますが。
    12. ええ、ホストのまえです。
    13. 近くまで できましたが、ちょうと わかりません。
    14. まえに 喫茶店が あります、その 右に大きい スーパが あります。
    15. いま 公園の中に います。まえに 花やが あります。その隣に 病院です。

    hien Reply:

    @mailinh, này mình thắc mắc ở câu b tại sao lại là chika? ít nhất cũng phải là chikaku

  20. baobinh says:

    \:d/
    a: kono toshokan ni kissaten ga arimasu
    b:chiga ni nomimono kona ga arimasu
    c: kono toshokan ni kankoku no jishyo ga arimasuka
    d: taigo no jishyoga arimasuka
    e: ano, sakana no ue
    f: su-pa to honja no aida niomoshiroi mise ga arimasune

    g: ee, are wa karaoke no mise desuyo
    h: ooki inu
    i: eki no mae ni ba-sunoriba ga imasune
    i:ano, jama no hita desu
    k: ima, yubinkyoku no chikaku ga arimasu ka
    l:ee, posuto no mae desu
    m: chikaku ni eki desuka . chotto wa sumimasen
    n:mae ni kissaten ga arimasu
    sono migini ooki su-pa ga arimasu
    o: ima kooen no naka ni imasu. mae ni hana ja ga arimasu

    :-?

  21. ngọc anh says:

    先生 チェック お願いします。

    あ。 この 図書館に きっさてん が ありますか。
    b。 近くに 飲み物 コーナーが あります。
    c。 この図書館に 韓国語の 辞書が ありますか。
    d。 タイ語の辞書 も ありますか。
    え。 あの魚屋の上。
    f。 スーパーと本屋の間 に 面白い店 が ありますね。
    g。 ええ、あれは カラオケの店 ですよ。
    h。 あっ、大きい犬。
          1.駅の前に バスの うりば が いますね、十番のバスに いますよ。
          2.あの、 山の 下です
    k。 今、郵便局 の 近くにいますが。
    l。 ええ、ポストの 前です。
    m。 近くまで 出来ましたが ちょっとわかりません。
    ん。 前に きっさてんがあります、 後ろの右に 大きい スーパーがあります。
    お。 今、 公園の中にいます、 前に 花や が あります、そのとなり は 病院 です。

    難しいね。。。 

  22. huan says:

    b、近いに飲み物コーナーがあります。
    c、この図書館に韓国ごの辞書がありますか。
    d、タイごの辞書もありますか。
    e、あの、魚屋の上。
    f、スパーと本屋の間に面白い店がありますね。
    g、ええ、あれはカラオケの店ですよ。
    h、大きい犬。
    i、駅の前にバス乗り場がありますね。10番のバス乗り場にいますよ。
    j、あの、山の下です。
    k、今、郵便局の近くにいますが。
    l、ポストの前です。
    m、近くまで来ましたがちょっとわかりません。
    n、前に喫茶店があります、その右に大きいスパーがあります。
    o、今、公園の中にいます、前に花やがあります。そのとなりは病院です。

  23. nguyenha says:

    chao cac ban!minh dang hoc tieng nhat nhung ma tren lop cac thay co chang day ji het cu len lop la ngoi minh chang hiu ji ve ngu phap ca.moi nguoi co the day minh dc ko ak.arigatou gozaimasu

  24. hana says:

    xin chao cac ban minh rat mun lam wen vs cac ban. douzo yoroshiku .

  25. Lâm Phúc Vinh says:

    a) この図書館に喫茶店がありますか。
    b) 近くに飲み物コーナーがあります。
    c) この図書館に韓国の辞書がありますか。
    d) タイ語の辞書がありますか。
    e) あの魚屋の上。
    f) スーパーと本屋の間に面白い店がありますね。
    g) ええ、あれはカラオケ店ですよ。
    h) 大きい犬。
    k) 駅の前にバスの乗り場がありますね。10番のバスにありますよ。
    i) あの山の下です。
    k) 今郵便局の近くにいますが。
    l) ええ、ポストの前です。
    m) 近くまで来ましたが、ちょっとわかりません。
    n) 前に喫茶店があります。その右に大きいスーパーがあります。
    o) 今公園の中にいます。前に花屋があります。その隣は病院です。