Sơ cấp 2.3-見えますか、聞こえますか
Các bạn đã biết rằng, 見ます1 là thấy, 聞きます2 là nghe。 Nhưng khi một đối tượng tác động trực tiếp trước mắt bất chấp ý chí người nói và người nghe thì ta dùng 見えます、聞こえます。
Mời các bạn nghe đoạn đối thoại sau về hai người đã bị lạc vào một đảo lớn, nhiều việc thú vị xoay quanh hai người này, khi nghe các bạn chú ý ôn lại thể khả năng mà đã học bài trước.
Click vào play để nghe online
A:ああ、もう1か月、うみのうえ に いるなあ
Ôi, đã ở trên biển hơn một tháng rồi nhỉ
B:そうですね。あ、島3だ。大きい島です。とても きれいな山4 が 見えます
Ừ nhỉ, ồ, đảo kìa, một hòn đảo lớn, nhìn thấy ngọn núi thật đẹp.
A:よし。さあ、行くよ
Đến đi.
B:きれいな所5だな。あ、おもしろい動物6 が いる
Nơi đẹp nhỉ, ồ, có con vật thú vị kìa
A:わ、子供7 が 見えた!
Wow, thấy con nữa!
B:え、どこに?
Hả, đâu?
A:ほら、_____(a)______。
Ê,_____
B:ほんとうだ!
Đúng rồi!
A:だれもいないね!
Không có ai nhỉ
B:あ、人の声 が 聞こえますよ。
A, nghe âm thanh của người
A:だれも見えないけど。。。
Không nhìn thấy ai mà…
B:あ、あそこに鳥8 が いますよ。あの鳥の声9ですよ
ồ, có con chim đằng kia. Âm thanh đằng đó đấy
A:おもしろい鳥だなあ
Con chim thú vị nhỉ
A:_____(b)______
______
B:そうですね。僕 が のぼれます。
Ừ nhỉ, mình có thể leo được
A:おーい、上から 何 が みえる?
Nè, Thấy gì ở trên đó vậy?
B:大きい川10 が 見えます。
Thấy dòng sông lớn
A:町11は?
Phố xá?
B:見えません
Không thấy.

Chú ý: chỉ có trợ từ を、が được thay bằng しか. Còn các trợ từ khác thì しか đứng sau trợ từ
*Mời các bạn nghe đoạn băng sau, khi nghe các bạn chú ý vị trí và ý nghĩa của しか nhé
Click vào play để nghe online
A:もしもし、部屋で12 食事13 が できますか
Alô, có thể dùng bữa trong phòng được không vậy?
B:はい、できます
Vâng, có thể ạ
A:じゃ、カレーとコーヒーをお願いします
Vậy thì vui lòng cho tôi Cari và cà phê nha
B:すみません。もう9時ですから、食べ物 は サンドイッチ しか できないんです
Xin lỗi anh, vì đã 9h rồi, nên đồ ăn chỉ còn sandwich thôi ạ
A:そうですか。じゃ、サンドイッチとコーヒーをお願いします
Vậy à, thế thì vui lòng cho tôi sandwich và cafe
**Bây giờ chúng ta nghe đoạn băng sau, anh Miler đến khách sạn thuê phòng đã đặt trước, các bạn nghe xong, nhớ điền vào những từ còn thiếu và tự dịch lại cho hoàn chỉnh nhé.
Click vào play để nghe online
A:いらっしゃいませ
B:先週14 よやくした マイク。ミラーですが。。。
A:はい、_____(c)______。
B:このホテル は ふるいですね。いつ できたんですか
A:_____(d)______
B:新しい建物 より 古い建物のほう が(e)ですね
A:ええ、でも、新しい16建物 には エレベーターが(f)。こちら には
階段17 しか (g)ですよ.
Hãy để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn
Danh sách kanji đã sử dụng:
1.見ます | kiến | みます |
2.聞きます | văn | ききます |
3.島 | đảo | しま |
4.山 | sơn | やま |
5.所 | sở | ところ |
6.動物 | động vật | どうぶつ |
7.子供 | tử cung | こども |
8.鳥 | điểu | とり |
9.声 | thanh | こえ |
10.川 | xuyên | かわ |
11.町 | đinh | まち |
12.部屋 | bộ ốc | へや |
13.食事 | thực sự | しょくじ |
14.先月 | tiên nguyệt | せんげつ |
15.建物 | kiến vật | たてもの |
16.新しい | tân | あたらしい |
17.階段 | giai đoạn | かいだん |
Ông bà đã từng nói, đừng nên vừa ăn vừa nói, thế trong tiếng Nhật có câu tương tự như thế nào? Mời các bạn đón theo dõi bài học sau







1.おなかを見てください。
2.この期を上ったら、景色がよく見えるとおもいよ。
3.お部屋は315です。こちらどうぞ。
4.この建物は1937年できました。あちらは三年前できました。
5.すてき。
6.ありましゅが、
7.ないん。
[Trả lời Comment này]
A.お中を 見てください。
B.此の 域に 登ったら、景色が よく 見えると 思うよ。
C.お部屋は 315です。こちらへ どうぞ
D.此の 建物は 1937年に できました。 あちらは 3年前に できました。
E.素敵ですね
F.ありますが
G.無いんですよ。
[Trả lời Comment này]
A,お腹を見てください。


B,この木に登ったら景色がよく見えると思うよ
***。
C,お部屋は315です。こちらへどうぞ。
D,この建物は1983、あちらは3年前ができました。
E,すてき。
F,ありますが。
G,ない。
[Trả lời Comment này]
lien lac minh wa yahoo.quockinhca@yahoo.com ne minh rat muan co nguoi cung hoc tieng nhat chung voi minh minh bik rat it
[Trả lời Comment này]
ban nao voi minh hoc tieng nhat ko minh rat vui cun hoc chung hihi
/
/
/
/
[Trả lời Comment này]
minh cung muan bik them ban nao cung hoc chung voi minh ko


[Trả lời Comment này]
duongbo
Reply:
Tháng Ba 27th, 2010 at 4:29 sáng
@ゴック, minh cung muon hoc tn ne co ban nao hoc chung hok cung nhau hok nao?
[Trả lời Comment này]
hihihaha
Reply:
Tháng Tám 24th, 2010 at 2:30 chiều
@ゴック, ban muon hoc tieng nhat ha/
the thi tu hoc di
can j ai gjup nua
tu minh hoc la chinh
[Trả lời Comment này]
A/ほら、おなか を見てください
B/この木に登ったら 景色よく見えるとおもいいよ。
C/はい、お部屋は315です。こちらへどうぞ
D/この建物 は1937年です、あちらは3ねんまえにできました。
E/…すてきですね
F/…あります。
G/…ないんですよ
[Trả lời Comment này]
ゴック
Reply:
Tháng Ba 21st, 2010 at 10:54 sáng
@kim, ban co the chi minh them 1 it tieng nhat ko


[Trả lời Comment này]
em chao thay, trang web nay hay lam thay ah.
[Trả lời Comment này]
chao ca nha , trang nay hoc tieng nhat hay lam.
rat mong moi nguoi giup do.
[Trả lời Comment này]
A. ほら、おなかを 見てください
B. この本にのぼったら 景色が良く見えると思う
C. はい、お部屋は 315です。
D. この建物は 1937にできました。 あちらは 3年前にできました。
E, 新しい建物より古い建物のほうがすてきですね。
F. 新しい建物にはエレベーターがあります。こちらには 階段しか ないんです。
[Trả lời Comment này]
nguyen van viet
Reply:
Tháng Mười Một 28th, 2009 at 12:43 chiều
@moon,
[Trả lời Comment này]
xin chao rat vui dc lam quen voi tat ca cac ban
[Trả lời Comment này]
f:ありますが
h:ない
[Trả lời Comment này]
thay oi,cach giai thich cua thay ve 見えますva聞こえますthat la tuyet.cam on thay nhieu!
a:おなかをみてください。
b:この木登ったら、景色がよく見えると思いよ。
c:お部屋は315です。こちらはどうぞ。
d:この建物は1937年にできました。あちらは3年まえにできました。
e:すてき
f:ない
[Trả lời Comment này]
A.ほら、おなかを 見て下さい。
B.この木に 昇ったら けしき が 見えるとおもうよ。
C.はい、お部屋は315です。こちら どうぞ。
D.この建物は 1937年出来ました。 あちらは、3年前に出来ました。
E.。。。のほうが すてきですね。
F.。。。エレベーターがありますが。。。。しかないんですよ。
[Trả lời Comment này]
a.お中を見て下さい。
b.この木に上ったら景色が良く見えると思うよ。
c.お部屋は315です。こちら?どうぞ。
d.この建物は1937にできました、あちらは3年前にできました。
e.すてき
f.有りますが
g.ないんです
[Trả lời Comment này]
a. おなかを 見てください。
b.この 木に のぼったら けしきが よく 見えるとおもうよ。
c。お部屋は さんいちご(315)です! こちらへどうぞ!
d.この建物は 1937に できました。 あちらは さんねん
前にできました。
E. すてきですね!
f.ありますが。。。
g.ないんですよ!
[Trả lời Comment này]
lam the nao de hoc thuoc duoc bang hiragana va katakana zay
[Trả lời Comment này]
tai sao khi minh vao nhung ko the hien thi chu nhat de co the vua nghe vua doc
[Trả lời Comment này]
a:
ほら、お腹を見て下さい。
b:
この木に登ったら、景色がよく見えると思いよ。
c:
はい、お部屋は315です。こちらどうぞ。
d:
この建物は1987年にできました。あちらは3年前にできますした。
e:
新しい建物より古い建物のほうがすてきですね。
f:
ええ、でも新しい建物にはエレベーターがありますが、こちらには階段しかないんですよ。
[Trả lời Comment này]
em chao thay a!
trang west cua thay rat hay ,em rat thich bua nay em moi bat dau hoc,nhung em thay doan hoi thoai kho ghe ,nhung em se co gang,em chuc thay suc khoe doi dao.em cam on thay nhieu
@Huyền:
cảm ơn Huyền rất nhiều. Luôn cố gắng học tiếng Nhật nha
[Trả lời Comment này]